駐
駐 - TRÚ
駐 — TRÚ
TRÚ
Phát âm
Onyomi
チュウ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#955/2500
Bộ
主
CHỦ
馬
MÃ 
Nghĩa
- dừng lại; đỗ lại; xe hoặc ngựa dừng lại
VD: 駐車 (đỗ xe), 常駐 (thường trú)
Mẹo
- Ông chủ(主) và c…
Onyomi
Ví dụ
駐車案内
Hướng dẫn đỗ xe .
駐車禁止
。
Không đậu xe.
駐車場
という
駐車場
は
車
でいっぱいだ
。
Tất cả các bãi đỗ xe đều chật ních ôtô.
駐車場
には
数十台
の
車
が
駐車
してあった
。
Hàng chục chiếc ô tô đã đậu kín bãi xe.
駐車場
は
、
ありますか
。
Có bãi đậu xe không?
駐車違反
の
罰金
は
高
い
。
Tiền phạt đậu xe rất tốn kém.
駐車
するときに
バックギヤ
に
入
れた
。
Tôi đã vào số lùi khi đỗ xe.
駐車
は
通
り
道
の
邪魔
になる
。
Ô tô đậu cản đường.
駐車場
に
車
が
五台止
まっている
。
Có 5 chiếc xe ô tô đang đỗ ở bãi đậu xe.
駐車場
には
人
ひとり
見
えなかった
。
Không một linh hồn nào được nhìn thấy trong bãi đậu xe.
駐車違反
で
6000
円
の
罰金
をとられた
。
Tôi đã bị phạt sáu nghìn yên vì vi phạm đỗ xe.
駐車場
にとめてある
車
が
燃
えてます
。
Một chiếc ô tô trong bãi đậu xe bị cháy.

