験
験 - NGHIỆM
験 (あかし しるし ため.す ためし) — NGHIỆM
NGHIỆM
Phát âm
Kunyomi
あかし;しるし;ため.す;ためし
Onyomi
ケン;ゲン
Số nét
18
JLPT
N4
Tần suất 
#410/2500
Bộ
㑒 馬
MÃ 
Nghĩa
- thử; kiểm tra; thử nghiệm
VD: 試験 (kỳ thi), 実験 (thí nghiệm)
- dấu hiệu; minh chứng; hiệu quả
VD: 効験 (hiệu nghiệm) - hiệu nghiệm nhờ tu hành, cầu nguyện
VD: 霊験 (linh nghiệm)
Mẹo
- ゲンカンでケンカして、しけんに…
Ví dụ
験
を
担
いで
塩
をまく
。
Rắc muối để cầu may mắn.
験
に
一度
やってみる
。
Làm thử một lần cho biết.
試験
で
〜
Không thành công ở kỳ thi .
試験走路
Đường đua thử nghiệm
実験用兎
Thỏ dùng để thí nghiệm
実験現象学
Hiện tượng học kinh nghiệm thực tế .
実験
を
行
う
Tiến hành thí nghiệm .
試験委員会
Hội đồng chấm thi
試験
を
〜
する
Chuẩn bị cho kỳ thi
試験
の
得点
Điểm thi .
実験用
の
被験者
は
無作為
に
選
ばれた
。
Các đối tượng cho thí nghiệm được chọn một cách ngẫu nhiên.
試験
をほうる
Bỏ kì thi .

