黙
黙 - MẶC
黙 (だま.る もだ.す) — MẶC
MẶC
Phát âm
Kunyomi
だま.る;もだ.す
Onyomi
モク;ボク
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1338/2500
Bộ
里
LÍ
犬
KHUYỂN
灬
HỎA 
Nghĩa
- im lặng; làm thinh
VD: 黙想 (tĩnh tâm), 沈黙 (im lặng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
脅
されて
黙
る
Bị đe dọa nên im lặng
話
の
途中
で
黙
る
Đang nói chuyện thì im lặng
黙
れ
!
Câm miệng!
黙
ってて
。
Hãy ngậm miệng lại.
黙
ってろ
。
Im miệng đi.
黙
ってくれ
。
Anh im đi cho tôi.
黙
って
聞
け
!
Im đi và lắng nghe.
黙
らないか
。
Có im đi không?
黙
って
校正
する
Lẳng lặng sửa chữa
黙
っていなさい
。
Đừng nói chuyện.
黙
って
仕事
をしなさい
。
Chỉ cần im lặng và tiếp tục công việc của bạn!
黙
っていて
心
が
通
った
。
Không cần giao tiếp bằng lời nói.

