あれだけ (あれだけ) — chỉ chừng đó; cuối cùng; sau hết; chỉ mỗi thế; chỉ có thế
あれだけ
あ れ だ け
Chỉ chừng đó; cuối cùng; sau hết; chỉ mỗi thế; chỉ có thế
あれだけの
知識
があっても
、
彼
は
職
に
就
けない
Anh ta không thể tìm được một công việc với kiến thức chỉ chừng đó của mình
Ảnh minh họa


