うんち (うんち) — phân; cứt
うんち
う ん ち
Phân; cứt
うんちをしに
(
人
)
を
連
れて
行
く
Dẫn ai đi ỉa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ うんち
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | うんちする |
| Quá khứ (た) | うんちした |
| Phủ định (未然) | うんちしない |
| Lịch sự (丁寧) | うんちします |
| te (て) | うんちして |
| Khả năng (可能) | うんちできる |
| Thụ động (受身) | うんちされる |
| Sai khiến (使役) | うんちさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | うんちさせられる |
| Điều kiện (条件) | うんちすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | うんちしろ |
| Ý chí (意向) | うんちしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | うんちするな |
うんち được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu うんち
運痴
(coll) chạy chậm lại trong những sự chuyển động (của) ai đó
ウンチ
Đi vệ sinh (nặng)

