お弁当 (おべんとう) — cơm hộp
お弁当
BIỆN ĐƯƠNG
お べ ん と う
JLPTN5
Cơm hộp
川辺
でお
弁当
にする
Ăn cơm hộp bên bờ sông
Cơm trưa
お
弁当箱
にあるもの
、
全部食
べるのよ
。
もし
何
か
残
したら
、
今夜
の
食後
の
デザート
はなしだからね
Con phải ăn hết thức ăn trong hộp cơm trưa đấy. Nếu còn bỏ lại ít thức ăn nào thì tối nay con sẽ không được ăn món tráng miệng đâu
Ảnh minh họa


