お辞儀 (おじぎ) — sự cúi chào
お辞儀
TỪ NGHI
お じ ぎ
JLPTN2
Sự cúi chào
日本人
が
挨拶
する
時
〜
をする
。
Người Nhật khi chào thì cúi gập người xuống. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ お辞儀
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | お辞儀する/おじぎする |
| Quá khứ (た) | お辞儀した |
| Phủ định (未然) | お辞儀しない |
| Lịch sự (丁寧) | お辞儀します |
| te (て) | お辞儀して |
| Khả năng (可能) | お辞儀できる |
| Thụ động (受身) | お辞儀される |
| Sai khiến (使役) | お辞儀させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | お辞儀させられる |
| Điều kiện (条件) | お辞儀すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | お辞儀しろ |
| Ý chí (意向) | お辞儀しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | お辞儀するな |

