けば ( けば) — làm cho mịn những đám nùi bông, không thuộc vở, đọc sai
けば
け ば
Làm cho mịn những đám nùi bông, không thuộc vở, đọc sai
Xơ sợi, lông tơ, tóc xoăn; tóc xù, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát, xơ ra, xoắn, xù, làm xơ ra, làm xoắn, làm xù
Ảnh minh họa
けば được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu けば
毛羽
lông tơ

