倍返し (ばいがえし) — trả lại một số tiền hoặc đồ vật giá trị tương đương gấp đôi so với những gì đã được tặng hoặc nhận
倍返し
BỘI PHẢN
ば い が え し
Trả lại một số tiền hoặc đồ vật giá trị tương đương gấp đôi so với những gì đã được tặng hoặc nhận
彼
は
贈
り
物
に
対
して
倍返
しをすることが
信条
です
。
Anh ấy có nguyên tắc là luôn đáp trả lại món quà mình nhận được với một món quà có giá trị gấp đôi.
Trả đũa gấp đôi; đáp trả lại gấp đôi tổn thương người khác gây ra
太郎
は
、
山田
に
騙
されたので
、
倍返
ししてやるつもりだ
。
Taro bị Yamada lừa, nên cậu ấy dự định sẽ trả đũa gấp đôi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 倍返し
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 倍返しする/ばいがえしする |
| Quá khứ (た) | 倍返しした |
| Phủ định (未然) | 倍返ししない |
| Lịch sự (丁寧) | 倍返しします |
| te (て) | 倍返しして |
| Khả năng (可能) | 倍返しできる |
| Thụ động (受身) | 倍返しされる |
| Sai khiến (使役) | 倍返しさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 倍返しさせられる |
| Điều kiện (条件) | 倍返しすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 倍返ししろ |
| Ý chí (意向) | 倍返ししよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 倍返しするな |

