優先 (ゆうせん) — sự ưu tiên.
優先
ƯU TIÊN
ゆ う せ ん
JLPTN1
Sự ưu tiên.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 優先
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 優先する/ゆうせんする |
| Quá khứ (た) | 優先した |
| Phủ định (未然) | 優先しない |
| Lịch sự (丁寧) | 優先します |
| te (て) | 優先して |
| Khả năng (可能) | 優先できる |
| Thụ động (受身) | 優先される |
| Sai khiến (使役) | 優先させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 優先させられる |
| Điều kiện (条件) | 優先すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 優先しろ |
| Ý chí (意向) | 優先しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 優先するな |

