再利用 (さいりよう) — sự tái sử dụng
再利用
TÁI LỢI DỤNG
さ い り よ う
Sự tái sử dụng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 再利用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 再利用する/さいりようする |
| Quá khứ (た) | 再利用した |
| Phủ định (未然) | 再利用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 再利用します |
| te (て) | 再利用して |
| Khả năng (可能) | 再利用できる |
| Thụ động (受身) | 再利用される |
| Sai khiến (使役) | 再利用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 再利用させられる |
| Điều kiện (条件) | 再利用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 再利用しろ |
| Ý chí (意向) | 再利用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 再利用するな |

