出る (でる) — đi ra
出る
XUẤT
で る
JLPTN5
Đi ra
出
るかはいるかどちらかにしてください
。
Hoặc đi ra ngoài hoặc đi vào.
Ngoi
Xuất hiện; đi ra khỏi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出る/でる |
| Quá khứ (た) | 出た |
| Phủ định (未然) | 出ない |
| Lịch sự (丁寧) | 出ます |
| te (て) | 出て |
| Khả năng (可能) | 出られる |
| Thụ động (受身) | 出られる |
| Sai khiến (使役) | 出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出させられる |
| Điều kiện (条件) | 出れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出ろ |
| Ý chí (意向) | 出よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出るな |

