動作 (どうさ) — động tác
動作
ĐỘNG TÁC
ど う さ
ど う さ
JLPTN2
Động tác
パンダ
は
動作
が
緩慢
だ
。
Động tác của gấu trúc rất chậm chạp. .
Hành động
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 動作
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 動作する/どうさする |
| Quá khứ (た) | 動作した |
| Phủ định (未然) | 動作しない |
| Lịch sự (丁寧) | 動作します |
| te (て) | 動作して |
| Khả năng (可能) | 動作できる |
| Thụ động (受身) | 動作される |
| Sai khiến (使役) | 動作させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 動作させられる |
| Điều kiện (条件) | 動作すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 動作しろ |
| Ý chí (意向) | 動作しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 動作するな |

