厳しい (きびしい いかめしい) — hà khắc
厳しい
NGHIÊM
き び し い
JLPTN4
Hà khắc
厳
しい
課税
Thuế khóa hà khắc
Khắt khe
狂牛病検査制度
にさらに
厳
しい
基準
を
適用
する
Áp dụng một tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn cho chế độ kiểm tra bệnh bò điên
Khe khắt
彼
は
鞴韜
を
学
ぶために
、
数年間厳
しい
修行
を
重
ねました
。
Anh ấy đã trải qua nhiều năm rèn luyện khắc nghiệt để học bí thuật.
Nghiêm khắc.
厳
しい
批評
を
受
ける
Tiếp thu lời phê bình nghiêm khắc .
Ảnh minh họa


