双方 (そうほう) — đôi bên
双方
SONG PHƯƠNG
そ う ほ う
Đôi bên
双方
が
妥協
することに
同意
し
、
ストライキ
は
決着
した
Cuộc biểu tình được giải tán sau khi đôi bên cùng đồng ý thỏa hiệp.
Hai hướng; cả hai; hai bên; hai phía
Ảnh minh họa

双方 (そうほう) — đôi bên
SONG PHƯƠNG
