商売 (しょうばい) — bán buôn
商売
THƯƠNG MẠI
しょ う ば い
JLPTN3
Bán buôn
商売
の
不振
Buôn bán không trôi chảy .
Việc thương mại; việc buôn bán; thương mại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 商売
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 商売する/しょうばいする |
| Quá khứ (た) | 商売した |
| Phủ định (未然) | 商売しない |
| Lịch sự (丁寧) | 商売します |
| te (て) | 商売して |
| Khả năng (可能) | 商売できる |
| Thụ động (受身) | 商売される |
| Sai khiến (使役) | 商売させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 商売させられる |
| Điều kiện (条件) | 商売すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 商売しろ |
| Ý chí (意向) | 商売しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 商売するな |

