小家族化 (しょうかぞくか) — sự thu nhỏ của các gia đình
小家族化
TIỂU GIA TỘC HÓA
Sự thu nhỏ của các gia đình
小家族化
が
進
む
中
で
、
地域社会
のつながりが
弱
くなっています
。
Trong bối cảnh gia đình nhỏ ngày càng phổ biến, sự kết nối trong cộng đồng địa phương đang yếu dần.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 小家族化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 小家族化する/しょうかぞくかする |
| Quá khứ (た) | 小家族化した |
| Phủ định (未然) | 小家族化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 小家族化します |
| te (て) | 小家族化して |
| Khả năng (可能) | 小家族化できる |
| Thụ động (受身) | 小家族化される |
| Sai khiến (使役) | 小家族化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 小家族化させられる |
| Điều kiện (条件) | 小家族化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 小家族化しろ |
| Ý chí (意向) | 小家族化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 小家族化するな |

