Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
度に (たびに) — mỗi lần, mỗi dịp
ĐỘ
度に
mỗi lần, mỗi dịp
の度に 「のたびに」「のたんびに」
vào dịp, vào lúc
一度に いちどに
cùng một lúc
見る度に みるたびに
bất cứ nơi nào (mỗi lần) một tòa giám mục (nó)
二度に買うべし二度に売るべし にどにかうべしにどにうるべし
(châm ngôn thị trường) không nên mua bán cùng lúc, mua bán nhiều một lúc
極度に金に困る きょくどにかねにこまる
túng tiền.