心付け (こころづけ) — Tiền hoặc món đồ tặng cho người đã giúp đỡ mình, đã tham gia tiệc của mình (cưới,..)
心付け
TÂM PHÓ
こ こ ろ づ け
こ こ ろ づ け
Tiền hoặc món đồ tặng cho người đã giúp đỡ mình, đã tham gia tiệc của mình (cưới,..)
Sự chú ý; sự cẩn thận
Ảnh minh họa


