Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
志願者 (しがんしゃ) — thí sinh (thí sanh).
CHÍ NGUYỆN GIẢ
志願者
thí sinh (thí sanh).
入学志願者 にゅうがくしがんしゃ
Thí sinh; người nộp đơn xin nhập học.
お願い おねがい
yêu cầu, mong muốn
願い ねがい
yêu cầu; nguyện cầu; mong ước.
願い主 ねがいぬし
người xin việc; người thỉnh cầu, nguyên cáo, người thưa kiện
意志 「いし」「いこころざし」
tâm chí