怒る (おこる いかる) — bực tức
怒る
NỘ
お こ る
JLPTN4
Bực tức
Giận
Giận dữ; nổi giận; phát điên lên; cáu; tức giận
怒
るのは
損
だ
。
Giận mất khôn.
Nổi nóng
Nóng giận
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 怒る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 怒る/おこる |
| Quá khứ (た) | 怒った |
| Phủ định (未然) | 怒らない |
| Lịch sự (丁寧) | 怒ります |
| te (て) | 怒って |
| Khả năng (可能) | 怒れる |
| Thụ động (受身) | 怒られる |
| Sai khiến (使役) | 怒らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 怒らせられる |
| Điều kiện (条件) | 怒れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 怒れ |
| Ý chí (意向) | 怒ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 怒るな |

