思い (おもい) — cảm thấy
思い
TƯ
お も い
Cảm thấy
初
めて
フランス
に
行
ったときは
,
言葉
が
分
からずつらい
思
いをした
。
Lần đầu tiên đến Pháp, tôi cảm thấy khó khăn vì không biết tiếng Pháp.
Suy nghĩ
そんなことになるとは
思
いもしなかった
。
Tôi chưa bao giờ nghĩ chuyện ấy sẽ xảy ra.
Tình cảm; tình yêu
うちの
息子
たちは
祖父母思
いだ
。
Các con trai của chúng tôi rất yêu quí ông bà.
Ước muốn
私
は
長
い
間
の
思
いがかなって
嬉
しい
。
Tôi rất vui vì ước muốn bấy lâu nay của mình đã thành hiện thực..
Ảnh minh họa


