慰む (なぐさむ) — an ủi; động viên; giải trí; vui chơi
慰む
ÚY
な ぐ さ む
An ủi; động viên; giải trí; vui chơi
同病相哀
れむ
。
/
不幸
は
道連
れを
欲
しがる
。
/
他人
の
不幸
を
知
れば
心
が
慰
む
Đồng bệnh tương lân, đồng khí tương cầu .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 慰む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 慰む/なぐさむ |
| Quá khứ (た) | 慰んだ |
| Phủ định (未然) | 慰まない |
| Lịch sự (丁寧) | 慰みます |
| te (て) | 慰んで |
| Khả năng (可能) | 慰める |
| Thụ động (受身) | 慰まれる |
| Sai khiến (使役) | 慰ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 慰ませられる |
| Điều kiện (条件) | 慰めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 慰め |
| Ý chí (意向) | 慰もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 慰むな |

