手に入る (てにはいる てにいる) — sở hữu , có trong tay, có thể mua.
手に入る
THỦ NHẬP
て に は い る
Sở hữu , có trong tay, có thể mua.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 手に入る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 手に入る/てにはいる |
| Quá khứ (た) | 手に入った |
| Phủ định (未然) | 手に入らない |
| Lịch sự (丁寧) | 手に入ります |
| te (て) | 手に入って |
| Khả năng (可能) | 手に入れる |
| Thụ động (受身) | 手に入られる |
| Sai khiến (使役) | 手に入らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 手に入らせられる |
| Điều kiện (条件) | 手に入れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 手に入れ |
| Ý chí (意向) | 手に入ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 手に入るな |

