抽出 (ちゅうしゅつ) — trích ra; rút ra (từ một chất lỏng.v.v...); rút ra một mẫu từ trong tập hợp (thống kê); sự chiết xuất.
抽出
TRỪU XUẤT
ちゅ う しゅ つ
Trích ra; rút ra (từ một chất lỏng.v.v...); rút ra một mẫu từ trong tập hợp (thống kê); sự chiết xuất.
Phép khai (căn)
Chiết xuất
Việc chiết
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 抽出
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 抽出する/ちゅうしゅつする |
| Quá khứ (た) | 抽出した |
| Phủ định (未然) | 抽出しない |
| Lịch sự (丁寧) | 抽出します |
| te (て) | 抽出して |
| Khả năng (可能) | 抽出できる |
| Thụ động (受身) | 抽出される |
| Sai khiến (使役) | 抽出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 抽出させられる |
| Điều kiện (条件) | 抽出すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 抽出しろ |
| Ý chí (意向) | 抽出しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 抽出するな |

