指示 (しじ しし) — hướng dẫn
指示
CHỈ KÌ
し じ
JLPTN1
Hướng dẫn
指示
を
注意深
く
読
めば
、
間違
うことはありません
。
Bạn không thể làm sai nếu bạn đọc kỹ hướng dẫn.
Sự chỉ thị; sự chỉ dẫn
指示
に
従
う
Tuân theo chỉ thị
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 指示
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 指示する/しじする |
| Quá khứ (た) | 指示した |
| Phủ định (未然) | 指示しない |
| Lịch sự (丁寧) | 指示します |
| te (て) | 指示して |
| Khả năng (可能) | 指示できる |
| Thụ động (受身) | 指示される |
| Sai khiến (使役) | 指示させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 指示させられる |
| Điều kiện (条件) | 指示すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 指示しろ |
| Ý chí (意向) | 指示しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 指示するな |

