捜索 (そうさく) — sự tìm kiếm (người hoặc vật bị thất lạc); sự điều tra
捜索
SƯU TÁC
そ う さ く
JLPTN1
Sự tìm kiếm (người hoặc vật bị thất lạc); sự điều tra
殺人
を
捜索
Tìm kiếm kẻ giết người .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 捜索
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 捜索する/そうさくする |
| Quá khứ (た) | 捜索した |
| Phủ định (未然) | 捜索しない |
| Lịch sự (丁寧) | 捜索します |
| te (て) | 捜索して |
| Khả năng (可能) | 捜索できる |
| Thụ động (受身) | 捜索される |
| Sai khiến (使役) | 捜索させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 捜索させられる |
| Điều kiện (条件) | 捜索すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 捜索しろ |
| Ý chí (意向) | 捜索しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 捜索するな |

