撲滅 (ぼくめつ) — ngăn chặn, xóa bỏ
撲滅
PHÁC DIỆT
ぼ く め つ
Ngăn chặn, xóa bỏ
その
協定
に
基
づいて
人種差別
を
撲滅
しなければならない
Căn cứ theo hiệp định đó thì phải xóa bỏ hết sự phân biệt chủng tộc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 撲滅
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 撲滅する/ぼくめつする |
| Quá khứ (た) | 撲滅した |
| Phủ định (未然) | 撲滅しない |
| Lịch sự (丁寧) | 撲滅します |
| te (て) | 撲滅して |
| Khả năng (可能) | 撲滅できる |
| Thụ động (受身) | 撲滅される |
| Sai khiến (使役) | 撲滅させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 撲滅させられる |
| Điều kiện (条件) | 撲滅すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 撲滅しろ |
| Ý chí (意向) | 撲滅しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 撲滅するな |

