敢えて (あえて) — dám
敢えて
CẢM
あ え て
Dám
敢
えて
言
えば
若干経験不足
だが
,
彼
ならば
申
し
分
ない
相棒
だ
。
Tôi dám nói chắc rằng anh ta là một đối tác tốt nhất có thể được mặc dù còn thiếu một chút kinh nghiệm.
Mất công
敢
えてご
足労
には
及
びません
。
Anh không cần phải mất công đến thăm tôi đâu. .
Ảnh minh họa


