止まる (とまる とどまる やまる) — cố định
止まる
CHỈ
と ま る
JLPTN5
Cố định
Đậu ở
Đình chỉ
雪
が
沢山降
ると
、
電車
は
止
まる
。
Tuyết rơi nhiều thì tàu không chạy được. .
Đứng
行
くも
止
まるも
君
の
随意
Đi hay ở là tùy ý cậu
Dừng lại
葉子
と
私
は
サイレン
が
近
くで
止
まるのを
聞
いて
、
何
が
起
きたのかとすぐに
飛
び
出
していこうとした
。
Khi tôi và Yoko nghe thấy tiếng còi xe dừng gần đó, chúng tôi nhanh chóng quyết định đi kiểm tranó ra ngoài.
Đứng lại
警察官
は
彼
に
止
まるように
合図
した
。
Viên cảnh sát ra hiệu cho anh ta dừng lại.
Ngừng
Tắc nghẽn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 止まる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 止まる/とまる |
| Quá khứ (た) | 止まった |
| Phủ định (未然) | 止まらない |
| Lịch sự (丁寧) | 止まります |
| te (て) | 止まって |
| Khả năng (可能) | 止まれる |
| Thụ động (受身) | 止まられる |
| Sai khiến (使役) | 止まらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 止まらせられる |
| Điều kiện (条件) | 止まれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 止まれ |
| Ý chí (意向) | 止まろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 止まるな |

