汎用 (はんよう) — có đặc điểm chung của một giống loài; giống loài, chung
汎用
PHIẾM DỤNG
は ん よ う
Có đặc điểm chung của một giống loài; giống loài, chung
Đa dụng, nhiều mục đích
Mục đích chung
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 汎用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 汎用する/はんようする |
| Quá khứ (た) | 汎用した |
| Phủ định (未然) | 汎用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 汎用します |
| te (て) | 汎用して |
| Khả năng (可能) | 汎用できる |
| Thụ động (受身) | 汎用される |
| Sai khiến (使役) | 汎用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 汎用させられる |
| Điều kiện (条件) | 汎用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 汎用しろ |
| Ý chí (意向) | 汎用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 汎用するな |

