流産 (りゅうざん) — sẩy thai
流産
LƯU SẢN
りゅ う ざ ん
Sẩy thai
妊娠
の
最初
の
3
カ
月間
に
起
こる
流産
Sẩy thai dễ xảy ra vào 3 tháng đầu mang thai.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 流産
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 流産する/りゅうざんする |
| Quá khứ (た) | 流産した |
| Phủ định (未然) | 流産しない |
| Lịch sự (丁寧) | 流産します |
| te (て) | 流産して |
| Khả năng (可能) | 流産できる |
| Thụ động (受身) | 流産される |
| Sai khiến (使役) | 流産させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 流産させられる |
| Điều kiện (条件) | 流産すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 流産しろ |
| Ý chí (意向) | 流産しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 流産するな |

