留学生 (りゅうがくせい) — du học sinh
留学生
LƯU HỌC SANH
りゅ う が く せ い
りゅ う が く せ い
JLPTN5
Du học sinh
留学生
の
数
は
年々増
え
続
け
、
ついに
10
万人
を
越
えた
。
Số lượng du học sinh mỗi năm một tăng, cuối cùng đã vượt con số 100 nghìn người.
Lưu học sinh; học sinh du học
Ảnh minh họa


