Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
相似形 (そうじけい) — (toán học) hình đồng dạng
TƯƠNG TỰ HÌNH
相似形
(toán học) hình đồng dạng
相手 あいて
đối phương; người đối diện
形 「かたち」「けい」「なり」「がた」「かた」
có dạng; hình
似 「に」「じ」
(thường đi sau danh từ, biểu thị việc giống với danh từ đó). Ví dụ : 父親似の子供 (đứa trẻ giống bố)
に似て ににて
giống như; giống như là.
似た者 にたもの
người có tính cách giống nhau, người có tính tình hợp nhau