稼働 (かどう) — hoạt động; làm việc
稼働
GIÁ ĐỘNG
か ど う
Hoạt động; làm việc
稼働人口
Nhân lực tham gia làm việc
Vận hành
稼働日数
[
率
]
Số ngày vận hành (tỷ suất vận hành) của nhà máy, máy móc, khách sạn .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 稼働
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 稼働する/かどうする |
| Quá khứ (た) | 稼働した |
| Phủ định (未然) | 稼働しない |
| Lịch sự (丁寧) | 稼働します |
| te (て) | 稼働して |
| Khả năng (可能) | 稼働できる |
| Thụ động (受身) | 稼働される |
| Sai khiến (使役) | 稼働させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 稼働させられる |
| Điều kiện (条件) | 稼働すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 稼働しろ |
| Ý chí (意向) | 稼働しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 稼働するな |

