縄張り (なわばり) — Việc căng dây thừng để phân chia đất đai, ranh giới
縄張り
THẰNG TRƯƠNG
な わ ば り
な わ ば り
Việc căng dây thừng để phân chia đất đai, ranh giới
多
くの
鳥
は
巣
の
回
りに
縄張
りを
持
っている
.
Nhiều loài chim thường hay giữ khu vực ranh giới quanh tổ của chúng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 縄張り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 縄張りする/なわばりする |
| Quá khứ (た) | 縄張りした |
| Phủ định (未然) | 縄張りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 縄張りします |
| te (て) | 縄張りして |
| Khả năng (可能) | 縄張りできる |
| Thụ động (受身) | 縄張りされる |
| Sai khiến (使役) | 縄張りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 縄張りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 縄張りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 縄張りしろ |
| Ý chí (意向) | 縄張りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 縄張りするな |

