自覚 (じかく) — lương tri
自覚
TỰ GIÁC
じ か く
JLPTN1
Lương tri
Sự tự ý thức
Tự giác.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 自覚
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 自覚する/じかくする |
| Quá khứ (た) | 自覚した |
| Phủ định (未然) | 自覚しない |
| Lịch sự (丁寧) | 自覚します |
| te (て) | 自覚して |
| Khả năng (可能) | 自覚できる |
| Thụ động (受身) | 自覚される |
| Sai khiến (使役) | 自覚させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 自覚させられる |
| Điều kiện (条件) | 自覚すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 自覚しろ |
| Ý chí (意向) | 自覚しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 自覚するな |

