討つ (うつ) — thảo phạt; chinh phạt
討つ
THẢO
う つ
Thảo phạt; chinh phạt
王様
は
自分
で
敵
を
討
ったという
話
がある
Nghe nói đức vua đích thân chinh phạt quân thù..
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 討つ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 討つ/うつ |
| Quá khứ (た) | 討った |
| Phủ định (未然) | 討たない |
| Lịch sự (丁寧) | 討ちます |
| te (て) | 討って |
| Khả năng (可能) | 討てる |
| Thụ động (受身) | 討たれる |
| Sai khiến (使役) | 討たせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 討たせられる |
| Điều kiện (条件) | 討てば |
| Mệnh lệnh (命令) | 討て |
| Ý chí (意向) | 討とう |
| Cấm chỉ(禁止) | 討つな |

