証拠 (しょうこ) — bằng cớ
証拠
CHỨNG CỨ
しょ う こ
JLPTN1
Bằng cớ
Bằng cứ
証拠
は
揃
った
。
アリバイ
がないことを
合
わせて
考
えると
、
彼
が
犯人
に
違
いない
。
Bằng chứng được bày ra trước mắt. Xét rằng, cùng với thực tếrằng anh ta không có chứng cứ ngoại phạm, không có nghi ngờ gì về việc anh ta là người có tội.
Chứng cớ
Chứng cứ
Tang chứng.
Ảnh minh họa


