貫徹 (かんてつ) — sự quán triệt; quán triệt
貫徹
QUÁN TRIỆT
か ん て つ
Sự quán triệt; quán triệt
貫徹
する
人
Người quán triệt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 貫徹
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 貫徹する/かんてつする |
| Quá khứ (た) | 貫徹した |
| Phủ định (未然) | 貫徹しない |
| Lịch sự (丁寧) | 貫徹します |
| te (て) | 貫徹して |
| Khả năng (可能) | 貫徹できる |
| Thụ động (受身) | 貫徹される |
| Sai khiến (使役) | 貫徹させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 貫徹させられる |
| Điều kiện (条件) | 貫徹すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 貫徹しろ |
| Ý chí (意向) | 貫徹しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 貫徹するな |

