足らず (たらず) — đúng ở dưới; một nhỏ bé ít hơn hơn; chỉ là ngắn (của)
足らず
TÚC
Đúng ở dưới; một nhỏ bé ít hơn hơn; chỉ là ngắn (của)
Ảnh minh họa

足らず được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 足らず
足る
đủ
足らず (たらず) — đúng ở dưới; một nhỏ bé ít hơn hơn; chỉ là ngắn (của)
TÚC

足る
đủ