遠足 (えんそく) — chuyến tham quan; dã ngoại
遠足
VIỄN TÚC
え ん そ く
JLPTN2
Chuyến tham quan; dã ngoại
私
たちは
学校
の
遠足
で
鎌倉
へ
行
った
。
Chúng tôi đến Kamakura trong chuyến dã ngoại của trường. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 遠足
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 遠足する/えんそくする |
| Quá khứ (た) | 遠足した |
| Phủ định (未然) | 遠足しない |
| Lịch sự (丁寧) | 遠足します |
| te (て) | 遠足して |
| Khả năng (可能) | 遠足できる |
| Thụ động (受身) | 遠足される |
| Sai khiến (使役) | 遠足させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 遠足させられる |
| Điều kiện (条件) | 遠足すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 遠足しろ |
| Ý chí (意向) | 遠足しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 遠足するな |

