配慮 (はいりょ) — sự quan tâm; sự chăm sóc
配慮
PHỐI LỰ
は い りょ
JLPTN1
Sự quan tâm; sự chăm sóc
よろしくご
配慮
ください
Xin được quan tâm chăm sóc .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 配慮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 配慮する/はいりょする |
| Quá khứ (た) | 配慮した |
| Phủ định (未然) | 配慮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 配慮します |
| te (て) | 配慮して |
| Khả năng (可能) | 配慮できる |
| Thụ động (受身) | 配慮される |
| Sai khiến (使役) | 配慮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 配慮させられる |
| Điều kiện (条件) | 配慮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 配慮しろ |
| Ý chí (意向) | 配慮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 配慮するな |

