配線 (はいせん) — dây điện, đi dây, nối dây (điện)
配線
PHỐI TUYẾN
は い せ ん
Dây điện, đi dây, nối dây (điện)
配線
を
間違
えないように
注意
して
キット
を
組
み
立
てた
。
Tôi đã chế tạo bộ công cụ cẩn thận để không mắc lỗi trong hệ thống dây điện.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 配線
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 配線する/はいせんする |
| Quá khứ (た) | 配線した |
| Phủ định (未然) | 配線しない |
| Lịch sự (丁寧) | 配線します |
| te (て) | 配線して |
| Khả năng (可能) | 配線できる |
| Thụ động (受身) | 配線される |
| Sai khiến (使役) | 配線させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 配線させられる |
| Điều kiện (条件) | 配線すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 配線しろ |
| Ý chí (意向) | 配線しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 配線するな |

