額 (がく ひたい ぬか) — trán
額
NGẠCH
が く
が く
が く
JLPTN3
Khung tranh
Trán
額
にさわらせてちょうだい
。
Cho tôi một cảm giác trên trán.
Vầng trán.
額
が
広
いのは
頭
がとてもいいことを
表
している
。
Một vầng trán cao là biểu hiện của sức mạnh tinh thần lớn.
Ảnh minh họa


