Blog
Ngữ pháp JLPT N1: ~だの...だの - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục
1. Ngữ pháp JLPT N1: ~だの...だの (~da no... dano)
1.1. Cách sử dụng
1.2. Câu ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~だの...だの (~da no... dano). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.
Ngữ pháp JLPT N1: ~だの...だの (~da no... dano)
- Cách sử dụng
- Câu ví dụ
Cách sử dụng
Ý nghĩa: Nào là... nào là..., như là...như là...
Cấu trúc
✦N + だの
✦V + だの
✦Aな + だの
✦Aい+ だの
Hướng dẫn sử dụng
✦Cấu trúc cũng dùng để liệt kê tương tự như “〜やら〜やら” nhưng cũng thường được dùng với ý chê bai, phê bình nội dung của một phát ngôn khiến cho người khác cảm thấy chán ngán bực mình.
Câu ví dụ
彼女は市場に出かけると、肉だの野菜だの持ちきれないほど買ってきた。
Cô ấy, hễ đi chợ là mua đủ thứ, nào là thịt nào là rau, đến mức cầm không xuể.
かのじょはしじょうにでかけると、にくだのやさいだのもちきれないほどかってきた。
Kanojo wa ichiba ni dekakeru to, niku dano yasai dano mochi kirenai hodo kattekita.
同窓会には中村だの池田だの、20年ぶりのなつかしい顔がそろった。
Tại buổi sinh hoạt của hội cựu học sinh, có đông đủ các khuôn mặt thân quen đã 20 năm nay mà chưa gặp lại, nào là Nakamura, nào là Ikeda.
どうそうかいにはなかむらだのいけだだの、 20ねんぶりのなつかしいかおがそろった。
Dōsōkai ni wa Nakamura dano Ikeda dano, 20-nen-buri no natsukashī kao ga sorotta.
彼は、やれ給料が安いだの休みが少ないだのと文句が多い。
Anh ta than phiền rất nhiều, nào là đồng lương rẻ mạt, nào là ngày nghỉ ít quá.
かれは、やれきゅうりょうがやすいだのやすみがすくないだのともんくがおおい。
Kare wa, yare kyūryō ga yasui dano yasumi ga sukunaida no to monku ga ōi.
彼はいつ会っても会社をやめて留学するだのなんだのと実現不可能なことばかり言っている。
Lần nào gặp nó cũng nghe nó nói những chuyện không tưởng, đại loại như là bỏ làm ở công ty để đi du học...
かれはいつあってもかいしゃをやめてりゅうがくするだのなんだのとじつげんふかのうなことばかりいっている。
Kare wa itsu-kai tte mo kaisha o yamete ryūgaku suru dano nanda no to jitsugen fukanōna koto bakari itte iru.
Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N1: ~だの...だの (~da no... dano). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.
Bài viết liên quan

350+ ngữ pháp JLPT N1 bạn cần biết - Cách sử dụng và Ví dụ
Ghi nhớ hơn 350 cấu trúc ngữ pháp JLPT N1 cùng cách sử dụng và câu ví dụ đi kèm, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thì năng lực tiếng Nhật.
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ってば - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ってば (Tteba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~たところで (~ta tokoro de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~に至る (~ ni itaru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ないでいる/~ずにいる (~naide iru/~zu ni iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~まして - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~まして (~ mashite) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~といったらない (~ to ittara nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にしたって (~ ni shitatte) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~と(も)なると/と(も)なれば (~ to (mo) naru to/ to (mo) nareba) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~ なら…なり (~nara…nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: V‐る+なり (V ‐ru + nari) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N1: ~にかこつけて (~ ni kakotsukete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu
Xem chi tiết