Blog

Ngữ pháp JLPT N2: ~を~として/~を~とする/~を~とした - Cách sử dụng và Ví dụ

N2
calendar2019-01-19
star5.0
view197
Ngữ pháp JLPT N2: ~を~として/~を~とする/~を~とした - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N2: ~を~として/~を~とする/~を~とした (~ o ~ to shite/~ o ~ to suru/~ o ~ to shita)

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ~を~として/~を~とする/~を~とした (~ o ~ to shite/~ o ~ to suru/~ o ~ to shita). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: ~を~として/~を~とする/~を~とした (~ o ~ to shite/~ o ~ to suru/~ o ~ to shita)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: xem... là..., lấy... làm...

Cấu trúc

N1 + を + N2 として / とする / とした

Hướng dẫn sử dụng

Biểu thị ý nghĩa "Xem N1 là N2 / Lấy N1 làm N2". Ngoài ra , cũng thường gặp một số dạng như「~を目的 (mục đích) として」, 「~ をテーマ (chủ đề)として」, 「~ を中心 (trung tâm)として」...
Thường sử dụng trong văn viết. Trong văn viết, đôi khi còn bắt gặp hình thức 「N1をN2とし」.

Câu ví dụ

祖父母は散歩を日課としている。
Ông bà tôi xem việc đi bộ là việc làm hàng ngày.
そふぼはさんぽをにっかとしている。
Sofubo wa sanpo o nikka to shite iru.

田中さんをリーダーとするサークルを作る。
Chúng tôi sẽ tổ chức câu lạc bộ với đội trưởng là anh Tanaka.
たなかさんをりーだーとするさーくるをつくる。
Tanaka-san o rīdā to suru sākuru o tsukuru.

地球は太陽を中心として回っている。
Trái đất quay quanh mặt trời (lấy mặt trời làm tâm).
ちきゅうはたいようをちゅうしんとしてまわっている。
Chikyū wa taiyō o chūshin to shite mawatte iru.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: ~を~として/~を~とする/~を~とした (~ o ~ to shite/~ o ~ to suru/~ o ~ to shita). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2719
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ことで (Koto de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1454
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ (Kikkake) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1346
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: のみ (Nomi) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1060
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら (... yōnara) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment860
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ついに (Tsuini) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment849
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: つきましては (Tsukimashiteha) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment793
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: させておく (Sa sete oku) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment782
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: はじめて (Hajimete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment778
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない (... naku mo nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment701
N2
calendar2019-01-28

500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 500 cấu trúc ngữ pháp JLPT N3 cùng với cách sử dụng và một số câu ví dụ đi kèm. Học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật hữu ích.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment653
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: てはならない (Te wa naranai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment613
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としている (To shite iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
;