をもって
~Bằng (Phương pháp)
JLPT
N1
Struktur
✦N+をもって
Bedeutung
✦Diễn đạt phương tiện hoặc phương pháp. Dùng nhiều trong văn nói.
その
将軍
は
知略
をもって
、
あらゆる
敵
をなぎ
倒
した
。
Vị tướng đó đã đánh bạn quân địch bằng tài chiến lược.
真心
をもって
人
を
助
けることは
、
自分
を
救
うことになる
。
Giúp ai đó bằng sự thành tâm chính là cứu giúp chính mình.
責任
をもって
取引
させて
頂
きます
。
Hãy bàn giao lại với tinh thần trách nhiệm.
