ないものか
Không thể... hay sao/Không có cách nào để... hay sao
JLPT
N2
Struktur
Vない + もの(だろう)か
V(thể khả năng)ない + もの(だろう)か
V(thể khả năng)ない + もの(だろう)か
Bedeutung
「ないものか」diễn tả mong muốn thực hiện được một hành động, hoặc mong một sự thay đổi xảy ra. Mong muốn này rất mạnh mẽ, còn hành động và sự thay đổi thì khó thực hiện, khó xảy ra.
Cấu trúc này thường đi cùng どうにか、何とか、もう少し...
Cấu trúc này thường đi cùng どうにか、何とか、もう少し...
最近
、
変
な
メール
がたくさん
来
る
。
どうにかならないものか
。
Gần đây có nhiều mail kỳ lạ được gửi đến. Không có cách nào giải quyết hay sao?
デジカメ
が
壊
れた
。
何
とか
直
らないものだろうか
。
Cái máy ảnh kỹ thuật số bị hỏng rồi. Liệu có cách nào sửa nó không?
この
混雑
は
何
とかならないものか
。
Cái sự tắc nghẽn này chẳng lẽ không có cách nào giải quyết sao?
この
橋
が
早
く
完成
しないものか
。
Cái cầu này không thể hoàn thành sớm hay sao?
この
匂
い
、
何
とかならないものか
。
Chúng ta không thể làm gì với cái mùi này sao?
この
問題
をどうにかして
解決
できないものか
。
Không có cách nào để giải quyết vấn đề này sao?
