さて
Và bây giờ/Tiếp theo/Nào
JLPT
N2
Struktur
A。さて、 B
Bedeutung
「さて」dùng để chuyển sang một chủ đề khác, hoặc một hành động khác.
これで
授業
を
終
わります
。
さて
、
来週
の
予定
ですが
.
.
.
Buổi học kết thúc ở đây. Và bây giờ là kế hoạch của tuần tới…
以上
、
今日
の
ニュース
をお
伝
えしました
。
さて
、
次
に
天気予報
です
。
Vừa rồi là tin tức của ngày hôm nay. Tiếp theo sẽ là dự báo thời tiết.
さて
、
とりあえず
乾杯
しましょう
。
Nào, cạn ly cái đã.
